Mặt bằng căn hộ Gladia Heights gồm 8 layout chính cho 4 loại căn: 1 phòng ngủ 53,46 m², 2 phòng ngủ từ 71,35 đến 85,09 m², 3 phòng ngủ từ 114,95 đến 124,70 m² và 4 phòng ngủ 144,19 m² (diện tích tim tường). Tất cả các căn có chung chiều sâu 8,9 m, khác nhau ở bề ngang mặt tiền, từ 6,1 m của căn 1 phòng ngủ đến 16,265 m của căn 4 phòng ngủ. Bài viết đi qua từng layout kèm diện tích thông thủy và mã căn, để bạn biết căn nào hợp với gia đình mình trước khi chọn tầng.
Gladia Heights có bao nhiêu loại mặt bằng căn hộ?
Gladia Heights có 616 căn hộ phân bổ trong 3 tòa cao 15 tầng, được thiết kế theo 8 layout: 1 layout căn 1 phòng ngủ (1BL), 3 layout căn 2 phòng ngủ (2BL-a, 2BS-a, 2BS-c), 3 layout căn 3 phòng ngủ (3BL-a, 3BL-b, 3BS) và 1 layout căn 4 phòng ngủ (4B). Mã căn có dạng B1.08, B2.06, B3.17, trong đó B1, B2, B3 là ký hiệu của 3 tòa và hai số sau là vị trí căn trên mặt bằng tầng.
| Layout | Loại căn | Tim tường | Thông thủy | Mặt tiền x sâu |
|---|---|---|---|---|
| 1BL | 1 phòng ngủ | 53,46 m² | 47,80 m² | 6,1 x 8,9 m |
| 2BS-a | 2 phòng ngủ | 71,35 m² | 64,40 m² | 8,77 x 8,9 m |
| 2BS-c | 2 phòng ngủ | 71,55 m² | 64,45 m² | 8,765 x 8,9 m |
| 2BL-a | 2 phòng ngủ lớn | 85,09 m² | 77,29 m² | 9,86 x 8,9 m |
| 3BS | 3 phòng ngủ | 114,95 m² | 105,30 m² | 13,07 x 8,9 m |
| 3BL-b | 3 phòng ngủ lớn | 123,85 m² | 114,42 m² | 14,055 x 8,9 m |
| 3BL-a | 3 phòng ngủ lớn | 124,70 m² | 113,06 m² | 14,09 x 8,9 m |
| 4B | 4 phòng ngủ | 144,19 m² | 130,75 m² | 16,265 x 8,9 m |
Diện tích tim tường đo đến tim tường chung và mép ngoài tường bao, còn diện tích thông thủy đo từ mép trong tường, tức phần sàn bạn thực sự sử dụng. Ở Gladia Heights, diện tích thông thủy bằng khoảng 89 – 92% diện tích tim tường, nên một căn 2 phòng ngủ 71,35 m² tim tường thực tế có khoảng 64,4 m² để sử dụng.
Mặt bằng căn hộ 1 phòng ngủ Gladia Heights
Căn 1 phòng ngủ (layout 1BL) rộng 53,46 m² tim tường, 47,80 m² thông thủy, mặt tiền 6,1 m, mã căn B1.08. Căn hộ gồm phòng khách liền bàn ăn, bếp chạy dọc một bên tường, 1 phòng ngủ có cửa sổ, 1 phòng tắm và lô gia ở đầu căn để đặt máy giặt.

Theo cơ cấu sản phẩm, căn 1 phòng ngủ chiếm 15% tổng số căn. Với diện tích gần 48 m² thông thủy, đây là lựa chọn của người độc thân, vợ chồng trẻ chưa có con hoặc người mua để cho thuê chuyên gia làm việc ở khu Thủ Thiêm và khu công nghiệp Cát Lái.
Mặt bằng căn hộ 2 phòng ngủ Gladia Heights
Căn 2 phòng ngủ có 3 layout, diện tích 71,35 – 85,09 m² tim tường (64,40 – 77,29 m² thông thủy), đều có 2 phòng tắm và lô gia giặt phơi tách riêng khỏi bếp. Đây là nhóm căn chiếm tỷ lệ lớn nhất, 45% tổng số căn hộ.
Layout 2BS-a: 71,35 m², hai phòng ngủ đặt cạnh nhau
Layout 2BS-a rộng 71,35 m² tim tường, 64,40 m² thông thủy, mặt tiền 8,77 m. Hai phòng ngủ nằm cạnh nhau phía mặt kính, hai phòng tắm xếp liền ngay phía sau, phòng khách và bàn ăn nằm dọc một bên, bếp và lô gia giặt ở phía cửa vào. Đây là layout phổ biến nhất, có 8 vị trí trên mặt bằng tầng điển hình: B1.03, B2.06, B2.09, B2.12, B2.15, B3.06, B3.07, B3.14.

Layout 2BS-c: 71,55 m², hai phòng ngủ tách hai bên
Layout 2BS-c có diện tích gần như 2BS-a (71,55 m² tim tường, 64,45 m² thông thủy) nhưng bố trí khác: hai phòng ngủ nằm ở hai đầu căn, phòng khách và bàn ăn ở giữa, mỗi phòng ngủ có phòng tắm riêng ngay bên cạnh. Cách xếp này phù hợp khi hai thế hệ ở chung hoặc hai người ở ghép cần sự riêng tư. Mã căn: B2.07, B2.08, B2.11, B3.15.

Layout 2BL-a: 85,09 m², căn 2 phòng ngủ lớn
Layout 2BL-a rộng 85,09 m² tim tường, 77,29 m² thông thủy, mặt tiền 9,86 m, chỉ có 2 vị trí trên mặt bằng tầng là B3.01 và B3.18. So với hai layout 71 m², căn này rộng hơn khoảng 13 m² sử dụng, phần lớn dồn cho phòng khách, bàn ăn và bếp chạy dài, phòng khách mở ra ban công. Căn 2BL-a phù hợp gia đình 4 người muốn phòng khách rộng nhưng chưa cần phòng ngủ thứ ba.

Mặt bằng căn hộ 3 phòng ngủ Gladia Heights
Căn 3 phòng ngủ có 3 layout, diện tích 114,95 – 124,70 m² tim tường (105,30 – 114,42 m² thông thủy), mặt tiền từ 13,07 m đến 14,09 m, chiếm 32% tổng số căn hộ. Đây là diện tích khá rộng nếu đặt cạnh căn 3 phòng ngủ ở nhiều dự án căn hộ tại TP.HCM, vốn phổ biến ở mức 80 – 100 m².
Layout 3BS: 114,95 m², ba phòng ngủ cùng hướng mặt kính
Layout 3BS rộng 114,95 m² tim tường, 105,30 m² thông thủy. Ba phòng ngủ xếp thành một hàng phía mặt kính nên đều có cửa sổ lấy sáng, hai phòng tắm và lô gia giặt nằm phía sau, phòng khách ở đầu căn mở ra ban công. Mã căn: B1.01, B1.02, B3.05, B3.09, B3.13.

Layout 3BL-a: 124,70 m², căn 3 phòng ngủ có bếp đảo
Layout 3BL-a rộng 124,70 m² tim tường, 113,06 m² thông thủy, mặt tiền 14,09 m. Phòng khách và bàn ăn chiếm gần nửa căn, có thêm quầy bếp đảo; một phòng tắm có bồn tắm nằm. Đây là layout dành cho gia đình thích tiếp khách và nấu ăn ở nhà. Mã căn: B1.04, B1.07, B2.04, B3.17.

Layout 3BL-b: 123,85 m², căn có diện tích thông thủy lớn nhất nhóm 3 phòng ngủ
Layout 3BL-b rộng 123,85 m² tim tường nhưng có diện tích thông thủy 114,42 m², lớn nhất trong ba layout 3 phòng ngủ. Ba phòng ngủ xếp hàng phía mặt kính, khu bếp có quầy đảo nối liền bàn ăn 6 chỗ, phòng tắm chính có bồn tắm. Layout này chỉ có 1 vị trí trên mặt bằng tầng, mã B3.19.

Mặt bằng căn hộ 4 phòng ngủ Gladia Heights
Căn 4 phòng ngủ (layout 4B) rộng 144,19 m² tim tường, 130,75 m² thông thủy, mặt tiền 16,265 m, chỉ có 2 vị trí trên mặt bằng tầng là B1.06 và B3.04. Phòng ngủ master nằm riêng một đầu căn với phòng tắm có bồn tắm nằm, ba phòng ngủ còn lại ở đầu bên kia, ở giữa là phòng khách, bàn ăn 6 chỗ và bếp đảo.

Căn 4 phòng ngủ chỉ chiếm 8% tổng số căn. Với hơn 130 m² sử dụng, đây là căn hộ phù hợp gia đình ba thế hệ hoặc người muốn diện tích tương đương nhà phố nhưng vẫn sống trong khu căn hộ có quản lý và tiện ích chung.
Nên chọn layout nào tại Gladia Heights?
Cách chọn nhanh nhất là bắt đầu từ số người ở và thói quen sinh hoạt, sau đó mới so diện tích và giá. Bảng dưới đây tóm tắt gợi ý theo nhu cầu:
| Nhu cầu | Layout gợi ý | Thông thủy |
|---|---|---|
| Người độc thân, mua cho thuê | 1BL | 47,80 m² |
| Vợ chồng trẻ, 1 con nhỏ | 2BS-a | 64,40 m² |
| Ở cùng bố mẹ hoặc ở ghép, cần riêng tư | 2BS-c (2 phòng ngủ tách hai bên) | 64,45 m² |
| Gia đình 4 người cần phòng khách rộng | 2BL-a | 77,29 m² |
| Gia đình 2 – 3 con | 3BS | 105,30 m² |
| Thích tiếp khách, nấu ăn, cần bếp đảo | 3BL-a hoặc 3BL-b | 113,06 – 114,42 m² |
| Gia đình ba thế hệ | 4B | 130,75 m² |
Ngoài layout, bạn nên xem thêm vị trí căn trên mặt bằng tầng để biết hướng nhìn: các căn đầu hồi và căn hướng về phía sông, khu biệt thự thường có tầm nhìn thoáng hơn căn hướng ra trục đường. Giá căn 2 phòng ngủ hiện từ 83 triệu đồng/m², căn 1 phòng ngủ từ khoảng 4,4 tỷ đồng theo bảng giá tham khảo tháng 10/2026.
Xem mặt bằng căn hộ Gladia Heights ở đâu?
Toàn bộ 8 layout trên đang được đăng trong mục mặt bằng của trang Gladia Heights, kèm tổng quan phân khu, bảng giá tham khảo và chính sách thanh toán. Mặt bằng tầng chi tiết từng tòa và danh sách căn còn trống ở mỗi đợt bán được cập nhật theo từng thời điểm; thông tin chung về khu đô thị Gladia by the Waters xem tại trang chủ Gladia Khang Điền.

Zalo